- 勹bao(bao bọc, quấn quanh)
- 巳tị(thai nhi, vật bên trong)
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
(bóng chày) gốc; base
Anh ấy chạy về phía gôn một.
(bóng chày) gốc; base
Anh ấy chạy về phía gôn một.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
(bóng chày) gốc; base
(bóng chày) gốc; base
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.