- 執chấp(nắm giữ)
- 土thổ(đất)
Tấm đệm như lớp đất được nắm chặt dưới chân để lót bằng phẳng.
san phẳng; lấp bằng
Anh ấy đã san phẳng con đường.
san phẳng; lấp bằng
Anh ấy đã san phẳng con đường.
Tấm đệm như lớp đất được nắm chặt dưới chân để lót bằng phẳng.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Tấm đệm như lớp đất được nắm chặt dưới chân để lót bằng phẳng.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
san phẳng; lấp bằng
san phẳng; lấp bằng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.