- 執chấp(nắm giữ)
- 土thổ(đất)
Tấm đệm như lớp đất được nắm chặt dưới chân để lót bằng phẳng.
khoản khấu trừ bảo hiểm (phần người được bảo hiểm tự chi trả)
Mức khấu trừ của bảo hiểm này là bao nhiêu?
khoản khấu trừ bảo hiểm; phí tự chịu tối thiểu
Phí bảo hiểm tự trả là bao nhiêu?
khoản khấu trừ bảo hiểm (phần người được bảo hiểm tự chi trả)
Mức khấu trừ của bảo hiểm này là bao nhiêu?
khoản khấu trừ bảo hiểm; phí tự chịu tối thiểu
Phí bảo hiểm tự trả là bao nhiêu?
Tấm đệm như lớp đất được nắm chặt dưới chân để lót bằng phẳng.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Tấm đệm như lớp đất được nắm chặt dưới chân để lót bằng phẳng.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
khoản khấu trừ bảo hiểm (phần người được bảo hiểm tự chi trả)
khoản khấu trừ bảo hiểm (phần người được bảo hiểm tự chi trả)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.