- 彳xích(bước đi, hành động)
- 十thập(mười, ngay thẳng)
- 罒mục(mắt, nhìn thẳng)
- 心tâm(trái tim, nội tâm)
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
Ét (tên người - Eduard)
中人的名字,多用于欧洲rén de míngzì, duō yòng yú ōuzhōu
Ed là bạn của tôi.
Ét (tên người - Eduard)
中人的名字,多用于欧洲rén de míngzì, duō yòng yú ōuzhōu
Ed là bạn của tôi.
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
Ét (tên người - Eduard)
Ét (tên người - Eduard)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.