- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Evan (họ người)
Evans là bạn của tôi.
Ai Văn Tư
Ivens là bạn của tôi.
Ivins (họ người)
Ivins là bạn của tôi.
Evan (họ người)
Evans là bạn của tôi.
Ai Văn Tư
Ivens là bạn của tôi.
Ivins (họ người)
Ivins là bạn của tôi.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Evan (họ người)
Evan (họ người)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.