- 土thổ(đất)
- 里lý(bên trong, làng xóm)
Chôn vùi là đem vật vào bên trong lòng đất.
trả tiền; thanh toán (tại nhà hàng, v.v.)
Mời bạn thanh toán.
chịu trách nhiệm; (bóng) đứng ra trả giá
Anh ấy luôn gánh trách nhiệm cho người khác.
trả tiền; thanh toán (tại nhà hàng, v.v.)
Mời bạn thanh toán.
chịu trách nhiệm; (bóng) đứng ra trả giá
Anh ấy luôn gánh trách nhiệm cho người khác.
Chôn vùi là đem vật vào bên trong lòng đất.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Chôn vùi là đem vật vào bên trong lòng đất.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
trả tiền; thanh toán (tại nhà hàng, v.v.)
trả tiền; thanh toán (tại nhà hàng, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.