- 土thổ(đất)
- 里lý(bên trong, làng xóm)
Chôn vùi là đem vật vào bên trong lòng đất.
(phương ngữ) bẩn thỉu; dơ bẩn
Bộ quần áo này bẩn quá.
chê bai; chế nhạo; (khẩu) bôi nhọ
Bạn đừng chế giễu anh ấy.
(phương ngữ) bẩn thỉu; dơ bẩn
Bộ quần áo này bẩn quá.
chê bai; chế nhạo; (khẩu) bôi nhọ
Bạn đừng chế giễu anh ấy.
Chôn vùi là đem vật vào bên trong lòng đất.
Chôn vùi là đem vật vào bên trong lòng đất.
(phương ngữ) bẩn thỉu; dơ bẩn
(phương ngữ) bẩn thỉu; dơ bẩn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.