- 土thổ(đất)
- 里lý(bên trong, làng xóm)
Chôn vùi là đem vật vào bên trong lòng đất.
chôn ngầm; lắp đặt ngầm dưới đất (ống nước, mìn, v.v.)
Họ đang lắp đặt cáp ngầm.
chôn ngầm; lắp đặt ngầm dưới đất (ống nước, mìn, v.v.)
Họ đang lắp đặt cáp ngầm.
Chôn vùi là đem vật vào bên trong lòng đất.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Chôn vùi là đem vật vào bên trong lòng đất.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
chôn ngầm; lắp đặt ngầm dưới đất (ống nước, mìn, v.v.)
chôn ngầm; lắp đặt ngầm dưới đất (ống nước, mìn, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.