- 土thổ(đất)
- 成thành(hoàn thành, nên)
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
khu vực thành thị; nội thành
Khu vực thành phố này rất đẹp.
khu vực thành thị; nội thành
Khu vực thành thị này rất đẹp.
quận Thành Khu (thuộc thành phố Sán Vĩ, Quảng Đông)
Trong khu vực thành phố có rất nhiều cửa hàng.
khu vực thành thị; nội thành
Khu vực thành phố này rất đẹp.
khu vực thành thị; nội thành
Khu vực thành thị này rất đẹp.
quận Thành Khu (thuộc thành phố Sán Vĩ, Quảng Đông)
Trong khu vực thành phố có rất nhiều cửa hàng.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
khu vực thành thị; nội thành
khu vực thành thị; nội thành
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
quận Thành, thuộc thành phố Dương Tuyền, tỉnh Sơn Tây
quận Thành Khu (thuộc thành phố Tấn Thành, Sơn Tây)
quận Thành, thuộc thành phố Dương Tuyền, tỉnh Sơn Tây
quận Thành Khu (thuộc thành phố Tấn Thành, Sơn Tây)