- 土thổ(đất)
- 成thành(hoàn thành, nên)
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
mạng diện rộng đô thị (MAN)
Mạng đô thị là mạng kết nối nhiều mạng cục bộ trong một thành phố.
mạng diện rộng đô thị (MAN)
Mạng đô thị là mạng kết nối nhiều mạng cục bộ trong một thành phố.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
mạng diện rộng đô thị (MAN)
mạng diện rộng đô thị (MAN)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.