- 土thổ(đất)
- 成thành(hoàn thành, nên)
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
ngoài thành; ngoại thành
Bên ngoài thành phố có rất nhiều cây.
ngoài thành; ngoại thành
Bên ngoài thành phố có rất nhiều cây.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
ngoài thành; ngoại thành
ngoài thành; ngoại thành
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.