- 土thổ(đất)
- 成thành(hoàn thành, nên)
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
quy hoạch đô thị; quy hoạch thành phố
Anh ấy học quy hoạch đô thị.
quy hoạch đô thị; quy hoạch thành phố
Anh ấy học quy hoạch đô thị.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
quy hoạch đô thị; quy hoạch thành phố
quy hoạch đô thị; quy hoạch thành phố
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.