- 土thổ(đất)
- 成thành(hoàn thành, nên)
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
tàu điện nội đô; đường sắt đô thị
Hệ thống tàu điện ngầm ở Bắc Kinh rất tiện lợi.
tàu điện đô thị; đường sắt nội đô
Tàu điện ngầm rất tiện lợi.
tàu điện nội đô; đường sắt đô thị
Hệ thống tàu điện ngầm ở Bắc Kinh rất tiện lợi.
tàu điện đô thị; đường sắt nội đô
Tàu điện ngầm rất tiện lợi.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
tàu điện nội đô; đường sắt đô thị
tàu điện nội đô; đường sắt đô thị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.