- 于vu(tại, ở (tượng hình — nét cong biểu thị hơi thở thoát ra))
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
dựa trên; căn cứ vào
中依照、根据某种事实或条件yīzhào、gēnjù mǒu zhǒng shìshí huò tiáojiàn
Chúng tôi đưa ra quyết định dựa trên sự thật.
dựa trên; căn cứ vào; dựa vào
中以某事物作为根据或出发点yǐ mǒu shìwù zuòwéi gēnjù huò chūfādiǎn
Dựa trên những sự thật này, chúng tôi đã đưa ra quyết định.
dựa trên; căn cứ vào
中依照、根据某种事实或条件yīzhào、gēnjù mǒu zhǒng shìshí huò tiáojiàn
Chúng tôi đưa ra quyết định dựa trên sự thật.
dựa trên; căn cứ vào; dựa vào
中以某事物作为根据或出发点yǐ mǒu shìwù zuòwéi gēnjù huò chūfādiǎn
Dựa trên những sự thật này, chúng tôi đã đưa ra quyết định.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
dựa trên; căn cứ vào
dựa trên; căn cứ vào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
dựa trên; căn cứ vào; trên cơ sở
中以…作为根据或出发点yǐ… zuòwéi gēnjù huò chūfādiǎn
Vì những lý do này, tôi quyết định rời đi.
vì; bằng; dùng; lấy
中由于某个原因或根据某个事实而产生的yóuyú mǒugè yuányīn huò gēnjù mǒugè shìshí érchǎnshēng de
Vì lý do này, tôi không thể đi.
dựa trên; căn cứ vào; trên cơ sở
中以…作为根据或出发点yǐ… zuòwéi gēnjù huò chūfādiǎn
Vì những lý do này, tôi quyết định rời đi.
vì; bằng; dùng; lấy
中由于某个原因或根据某个事实而产生的yóuyú mǒugè yuányīn huò gēnjù mǒugè shìshí érchǎnshēng de
Vì lý do này, tôi không thể đi.