- 忄tâm(trái tim, tình cảm)
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
(lóng) tình cảm đồng tính (giữa hai người đàn ông); tình bạn thân thiết kiểu "bro"
Giữa họ có tình huynh đệ.
đồng tính luyến ái; tình yêu đồng giới
Giữa họ có tình yêu đồng giới.
(lóng) tình cảm đồng tính (giữa hai người đàn ông); tình bạn thân thiết kiểu "bro"
Giữa họ có tình huynh đệ.
đồng tính luyến ái; tình yêu đồng giới
Giữa họ có tình yêu đồng giới.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
(lóng) tình cảm đồng tính (giữa hai người đàn ông); tình bạn thân thiết kiểu "bro"
(lóng) tình cảm đồng tính (giữa hai người đàn ông); tình bạn thân thiết kiểu "bro"
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.