- 土thổ(đất)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Đống đất chồng chất như bầy chim đậu chen chúc nhau trên mặt đất.
công việc và giấy tờ chất đầy bàn (công việc tồn đọng chồng chất) [thành ngữ]
Anh ấy ngày nào cũng có một đống công việc.
công việc và giấy tờ chất đầy bàn (công việc tồn đọng chồng chất) [thành ngữ]
Anh ấy ngày nào cũng có một đống công việc.
Đống đất chồng chất như bầy chim đậu chen chúc nhau trên mặt đất.
Nét 丿 và nét ⼄ tạo hình chiếc bàn nhỏ có hai chân vững chắc.
Đống đất chồng chất như bầy chim đậu chen chúc nhau trên mặt đất.
Nét 丿 và nét ⼄ tạo hình chiếc bàn nhỏ có hai chân vững chắc.
công việc và giấy tờ chất đầy bàn (công việc tồn đọng chồng chất) [thành ngữ]
công việc và giấy tờ chất đầy bàn (công việc tồn đọng chồng chất) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.