- 土thổ(đất)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Đống đất chồng chất như bầy chim đậu chen chúc nhau trên mặt đất.
chồng; chất đống; đống (danh từ)
Trên bàn chất đầy sách.
chồng; chất đống; đống (danh từ)
Trên bàn chất đầy sách.
Đống đất chồng chất như bầy chim đậu chen chúc nhau trên mặt đất.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Đống đất chồng chất như bầy chim đậu chen chúc nhau trên mặt đất.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
chồng; chất đống; đống (danh từ)
chồng; chất đống; đống (danh từ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.