- 土thổ(đất)
- 荅đáp(cỏ nhỏ (cho âm))
Tháp được xây bằng đất và đá, âm đọc gần với 荅 (đáp).
Tarawa, thủ đô của Kiribati
Tarawa là thủ đô của Kiribati.
Tarawa, thủ đô của Kiribati
Tarawa là thủ đô của Kiribati.
Tháp được xây bằng đất và đá, âm đọc gần với 荅 (đáp).
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Chữ 瓦 vẽ hình những viên ngói xếp chồng lên nhau trên mái nhà.
Tháp được xây bằng đất và đá, âm đọc gần với 荅 (đáp).
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Chữ 瓦 vẽ hình những viên ngói xếp chồng lên nhau trên mái nhà.
Tarawa, thủ đô của Kiribati
Tarawa, thủ đô của Kiribati
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.