- 土thổ(đất)
- 荅đáp(cỏ nhỏ (cho âm))
Tháp được xây bằng đất và đá, âm đọc gần với 荅 (đáp).
bài tarot
Cô ấy thích chơi bài tarot.
bài tarot
Cô ấy thích chơi bài tarot.
Tháp được xây bằng đất và đá, âm đọc gần với 荅 (đáp).
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
Tháp được xây bằng đất và đá, âm đọc gần với 荅 (đáp).
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
bài tarot
bài tarot
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.