- 土thổ(đất)
- 真chân(thật, chân thực)
Lấp đầy bằng đất thật sự chắc chắn, như điền vào chỗ trống vậy.
điền (vào); lấp đầy
中用笔在空白的地方写字;把空的地方填满yòng bǐ zài kōngbái de dìfang xiězì;bǎ kōng de dìfang tiánmǎn
Bạn hãy điền vào tờ đơn này.
lấp; điền vào; nhồi
中把空的地方放进东西,使它满bǎ kōng de dìfang fàngjìn dōngxi, shǐ tā mǎn
Lấp đầy bằng đất thật sự chắc chắn, như điền vào chỗ trống vậy.
điền (vào); lấp đầy
中用笔在空白的地方写字;把空的地方填满yòng bǐ zài kōngbái de dìfang xiězì;bǎ kōng de dìfang tiánmǎn
Bạn hãy điền vào tờ đơn này.
lấp; điền vào; nhồi
中把空的地方放进东西,使它满bǎ kōng de dìfang fàngjìn dōngxi, shǐ tā mǎn
Lấp đầy bằng đất thật sự chắc chắn, như điền vào chỗ trống vậy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.