- 土thổ(đất)
- 真chân(thật, chân thực)
Lấp đầy bằng đất thật sự chắc chắn, như điền vào chỗ trống vậy.
điền và nộp (biểu mẫu); khai nộp
Xin hãy điền và nộp mẫu đơn này.
điền và nộp (biểu mẫu); khai nộp
Xin hãy điền và nộp mẫu đơn này.
Lấp đầy bằng đất thật sự chắc chắn, như điền vào chỗ trống vậy.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Lấp đầy bằng đất thật sự chắc chắn, như điền vào chỗ trống vậy.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
điền và nộp (biểu mẫu); khai nộp
điền và nộp (biểu mẫu); khai nộp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.