- 土thổ(đất)
- 真chân(thật, chân thực)
Lấp đầy bằng đất thật sự chắc chắn, như điền vào chỗ trống vậy.
chất độn; vật liệu chèn; vật liệu đệm
Loại vật liệu đóng gói này rất bền.
chất độn; vật liệu chèn; vật liệu đệm
Loại vật liệu đóng gói này rất bền.
Lấp đầy bằng đất thật sự chắc chắn, như điền vào chỗ trống vậy.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Lấp đầy bằng đất thật sự chắc chắn, như điền vào chỗ trống vậy.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
chất độn; vật liệu chèn; vật liệu đệm
chất độn; vật liệu chèn; vật liệu đệm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.