- 土thổ(đất)
- 真chân(thật, chân thực)
Lấp đầy bằng đất thật sự chắc chắn, như điền vào chỗ trống vậy.
điền từ; sáng tác lời cho điệu nhạc có sẵn
Anh ấy thích điền từ.
điền từ; sáng tác lời cho điệu nhạc có sẵn
Anh ấy thích điền từ.
Lấp đầy bằng đất thật sự chắc chắn, như điền vào chỗ trống vậy.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Lấp đầy bằng đất thật sự chắc chắn, như điền vào chỗ trống vậy.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
điền từ; sáng tác lời cho điệu nhạc có sẵn
điền từ; sáng tác lời cho điệu nhạc có sẵn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.