- 土thổ(đất)
- 真chân(thật, chân thực)
Lấp đầy bằng đất thật sự chắc chắn, như điền vào chỗ trống vậy.
vịt nhồi; nhồi thức ăn cho vịt; (bóng) nhồi nhét kiến thức
Chúng ta không nên giáo dục kiểu nhồi nhét.
vịt nhồi; vịt quay kiểu Bắc Kinh
Món này là vịt nhồi.
vịt nhồi; nhồi thức ăn cho vịt; (bóng) nhồi nhét kiến thức
Chúng ta không nên giáo dục kiểu nhồi nhét.
vịt nhồi; vịt quay kiểu Bắc Kinh
Món này là vịt nhồi.
Lấp đầy bằng đất thật sự chắc chắn, như điền vào chỗ trống vậy.
Lấp đầy bằng đất thật sự chắc chắn, như điền vào chỗ trống vậy.
vịt nhồi; nhồi thức ăn cho vịt; (bóng) nhồi nhét kiến thức
vịt nhồi; nhồi thức ăn cho vịt; (bóng) nhồi nhét kiến thức
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.