- 田điền(ruộng đất)
- 介giới(ở giữa, phân cách)
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
cảnh giới; tầm mức; ranh giới
中某个范围或水平;达到的程度mǒuguǎn fànwéi huò shuǐpíng;dádào de chéngdù
Anh ấy đã đạt đến một cảnh giới mới.
ranh giới; phân chia lĩnh vực
中分开不同地方或事物的分界线fēnkāi búyàng dìfang huò shìwù de fēnjiè xiàn
Cảnh giới này rất cao.
cảnh giới; tầm mức; ranh giới
中某个范围或水平;达到的程度mǒuguǎn fànwéi huò shuǐpíng;dádào de chéngdù
Anh ấy đã đạt đến một cảnh giới mới.
ranh giới; phân chia lĩnh vực
中分开不同地方或事物的分界线fēnkāi búyàng dìfang huò shìwù de fēnjiè xiàn
Cảnh giới này rất cao.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
cảnh giới; tầm mức; ranh giới
cảnh giới; tầm mức; ranh giới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tình thế; thế thái
中某一事物或状况所处的情形或等级mǒu yī shìwù huò zhuàngkuàng suǒ chǔ de qíngxíng huò děngjí
Cảnh giới tinh thần của anh ấy rất cao.
tình thế; thế thái
中某一事物或状况所处的情形或等级mǒu yī shìwù huò zhuàngkuàng suǒ chǔ de qíngxíng huò děngjí
Cảnh giới tinh thần của anh ấy rất cao.