- 土thổ(đất)
- 啬sắc(keo kiệt, tiết kiệm)
Bức tường được xây bằng đất, vững chắc như người keo kiệt không chịu bỏ đi một viên gạch nào.
cưa tấm tường thạch cao
Anh ấy dùng cưa tường để cắt tấm thạch cao.
cưa tấm tường thạch cao
Anh ấy dùng cưa thạch cao để cắt tấm thạch cao.
cưa tấm tường thạch cao
Anh ấy dùng cưa tường để cắt tấm thạch cao.
cưa tấm tường thạch cao
Anh ấy dùng cưa thạch cao để cắt tấm thạch cao.
Bức tường được xây bằng đất, vững chắc như người keo kiệt không chịu bỏ đi một viên gạch nào.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Cưa là dụng cụ kim loại cố định tại chỗ để cắt gỗ.
Bức tường được xây bằng đất, vững chắc như người keo kiệt không chịu bỏ đi một viên gạch nào.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Cưa là dụng cụ kim loại cố định tại chỗ để cắt gỗ.
cưa tấm tường thạch cao
cưa tấm tường thạch cao
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.