- 土thổ(đất)
- 曾tăng(từng, thêm lên)
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
thuế giá trị gia tăng (VAT)
Thuế giá trị gia tăng là một loại thuế tiêu dùng.
thuế giá trị gia tăng (VAT)
Thuế giá trị gia tăng là một loại thuế tiêu dùng.
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
Giá trị của một người được đo bằng sự thẳng thắn và trung thực của họ.
Thuế là phần lúa thu hoạch phải đem đổi nộp cho nhà nước.
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
Giá trị của một người được đo bằng sự thẳng thắn và trung thực của họ.
Thuế là phần lúa thu hoạch phải đem đổi nộp cho nhà nước.
thuế giá trị gia tăng (VAT)
thuế giá trị gia tăng (VAT)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.