- 土thổ(đất)
- 曾tăng(từng, thêm lên)
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
giá trị gia tăng (kế toán)
Giá trị gia tăng của sản phẩm này rất cao.
giá trị gia tăng (kế toán)
Giá trị gia tăng của sản phẩm này rất cao.
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Giá trị của một người được đo bằng sự thẳng thắn và trung thực của họ.
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Giá trị của một người được đo bằng sự thẳng thắn và trung thực của họ.
giá trị gia tăng (kế toán)
giá trị gia tăng (kế toán)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.