- 土thổ(đất)
- 曾tăng(từng, thêm lên)
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
thực tế tăng cường (AR)
Công nghệ thực tế tăng cường đang thay đổi thế giới.
thực tế tăng cường (AR)
Công nghệ thực tế tăng cường đang thay đổi thế giới.
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
thực tế tăng cường (AR)
thực tế tăng cường (AR)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.