- 土thổ(đất)
- 曾tăng(từng, thêm lên)
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
tăng thêm cổ phần nắm giữ (của nhà đầu tư)
Anh ấy đã tăng cổ phần của công ty.
tăng thêm cổ phần nắm giữ (của nhà đầu tư)
Anh ấy đã tăng cổ phần của công ty.
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
tăng thêm cổ phần nắm giữ (của nhà đầu tư)
tăng thêm cổ phần nắm giữ (của nhà đầu tư)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.