- 土thổ(đất)
- 曾tăng(từng, thêm lên)
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
chất làm đặc; chất tạo độ sệt
Chất làm đặc này là tự nhiên.
chất làm đặc; chất tạo độ sệt
Chất làm đặc này là tự nhiên.
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
Lúa mọc dày đặc khắp nơi trên cánh đồng nên chữ 稠 mang nghĩa dày, đặc.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
Lúa mọc dày đặc khắp nơi trên cánh đồng nên chữ 稠 mang nghĩa dày, đặc.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
chất làm đặc; chất tạo độ sệt
chất làm đặc; chất tạo độ sệt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.