- 糹mịch(sợi tơ)
- 罔võng(lưới, không có)
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
môn bóng tường (squash); jai alai (môn thể thao dùng vợt ném bóng vào tường)
Bóng lưới là một môn thể thao thú vị.
môn bóng tường (squash); jai alai (môn thể thao dùng vợt ném bóng vào tường)
Bóng lưới là một môn thể thao thú vị.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
môn bóng tường (squash); jai alai (môn thể thao dùng vợt ném bóng vào tường)
môn bóng tường (squash); jai alai (môn thể thao dùng vợt ném bóng vào tường)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.