- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
đại công vô tư; chí công vô tư [thành ngữ]
Anh ấy là một người đại công vô tư.
không nghiêng lệch; công bằng; không thiên vị
Anh ấy là một người chí công vô tư.
đại công vô tư; chí công vô tư [thành ngữ]
Anh ấy là một người đại công vô tư.
không nghiêng lệch; công bằng; không thiên vị
Anh ấy là một người chí công vô tư.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
đại công vô tư; chí công vô tư [thành ngữ]
đại công vô tư; chí công vô tư [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.