- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
mạnh dạn quyết đoán; đại dao khoát phủ (hành động táo bạo, dứt khoát) [thành ngữ]
Anh ấy luôn làm việc một cách mạnh dạn và quyết đoán.
mạnh dạn quyết đoán; đại dao khoát phủ (hành động táo bạo, dứt khoát) [thành ngữ]
Anh ấy luôn làm việc một cách mạnh dạn và quyết đoán.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
Cánh cửa rộng lớn mở ra không gian sống động và thênh thang.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
Cánh cửa rộng lớn mở ra không gian sống động và thênh thang.
mạnh dạn quyết đoán; đại dao khoát phủ (hành động táo bạo, dứt khoát) [thành ngữ]
mạnh dạn quyết đoán; đại dao khoát phủ (hành động táo bạo, dứt khoát) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.