- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
đại phân tử; phân tử lớn (hóa học)
Protein là đại phân tử.
đại phân tử; phân tử lớn (hóa học)
Protein là đại phân tử.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
đại phân tử; phân tử lớn (hóa học)
đại phân tử; phân tử lớn (hóa học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.