- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
sinh viên đại học
中在大学里读书的学生zài dàxué lǐ dúshū de xuésheng
Anh ấy là một sinh viên đại học.
Những sinh viên đại học này đang ôn bài chăm chỉ trong thư viện.
sinh viên đại học
中在大学里读书的学生zài dàxué lǐ dúshū de xuésheng
Anh ấy là một sinh viên đại học.
Những sinh viên đại học này đang ôn bài chăm chỉ trong thư viện.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
sinh viên đại học
sinh viên đại học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.