- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
(khẩu) nói to tiếng; lớn tiếng; quát tháo
Anh ấy thích nói chuyện lớn tiếng.
(khẩu) nói to tiếng; lớn tiếng; quát tháo
Anh ấy thích nói chuyện lớn tiếng.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
(khẩu) nói to tiếng; lớn tiếng; quát tháo
(khẩu) nói to tiếng; lớn tiếng; quát tháo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.