- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
đêm giao thừa âm lịch; ngày 30 tháng Chạp (ngày cuối năm âm lịch)
Vào đêm giao thừa, gia đình chúng tôi ăn bữa cơm đoàn viên.
đêm giao thừa Tết Nguyên Đán (ngày 30 tháng Chạp)
Đêm giao thừa, cả gia đình chúng tôi sẽ cùng nhau ăn bữa cơm tất niên.
đêm giao thừa âm lịch; ngày 30 tháng Chạp (ngày cuối năm âm lịch)
Vào đêm giao thừa, gia đình chúng tôi ăn bữa cơm đoàn viên.
đêm giao thừa Tết Nguyên Đán (ngày 30 tháng Chạp)
Đêm giao thừa, cả gia đình chúng tôi sẽ cùng nhau ăn bữa cơm tất niên.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
đêm giao thừa âm lịch; ngày 30 tháng Chạp (ngày cuối năm âm lịch)
đêm giao thừa âm lịch; ngày 30 tháng Chạp (ngày cuối năm âm lịch)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.