- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
phê phán kịch liệt; đả kích mạnh mẽ
Anh ấy đã chỉ trích gay gắt kế hoạch đó.
nghiêm khắc khiển trách; phê bình gay gắt
Anh ấy đã chỉ trích gay gắt báo cáo của tôi.
phê phán kịch liệt; đả kích mạnh mẽ
Anh ấy đã chỉ trích gay gắt kế hoạch đó.
nghiêm khắc khiển trách; phê bình gay gắt
Anh ấy đã chỉ trích gay gắt báo cáo của tôi.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
phê phán kịch liệt; đả kích mạnh mẽ
phê phán kịch liệt; đả kích mạnh mẽ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.