- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
thỏa mắt nhìn; no mắt [thành ngữ]
Buổi biểu diễn này khiến tôi mãn nhãn.
thỏa mắt nhìn; no mắt [thành ngữ]
Buổi biểu diễn này khiến tôi mãn nhãn.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Phúc lộc là sự no đủ tràn đầy do thần linh ban xuống.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Phúc lộc là sự no đủ tràn đầy do thần linh ban xuống.
thỏa mắt nhìn; no mắt [thành ngữ]
thỏa mắt nhìn; no mắt [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.