- 大đại(người lớn, to lớn (tượng hình))
- 一nhất(một, phía trên)
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
nhà vật lý thiên văn; nhà thiên thể vật lý học
Ông ấy là một nhà vật lý thiên văn nổi tiếng.
nhà vật lý thiên văn; nhà thiên thể vật lý học
Ông ấy là một nhà vật lý thiên văn nổi tiếng.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
nhà vật lý thiên văn; nhà thiên thể vật lý học
nhà vật lý thiên văn; nhà thiên thể vật lý học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.