- 大đại(người lớn, to lớn (tượng hình))
- 一nhất(một, phía trên)
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
trời sập đất nứt (thảm họa lớn giáng xuống) [thành ngữ]
Khi động đất, trời long đất lở.
trời sập đất nứt; biến động dữ dội [thành ngữ]
Thảm họa trời long đất lở.
trời sụp đất nứt; biến động xã hội lớn lao [thành ngữ]
trời sập đất nứt (thảm họa lớn giáng xuống) [thành ngữ]
Khi động đất, trời long đất lở.
trời sập đất nứt; biến động dữ dội [thành ngữ]
Thảm họa trời long đất lở.
trời sụp đất nứt; biến động xã hội lớn lao [thành ngữ]
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Vải áo bị xé thành từng mảnh xếp thành hàng — đó là sự rách toác.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Vải áo bị xé thành từng mảnh xếp thành hàng — đó là sự rách toác.
trời sập đất nứt (thảm họa lớn giáng xuống) [thành ngữ]
trời sập đất nứt (thảm họa lớn giáng xuống) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Thảm họa thiên băng địa liệt.
Thảm họa thiên băng địa liệt.