- 大đại(người lớn, to lớn (tượng hình))
- 一nhất(một, phía trên)
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
bản tính; thiên tính; tính trời phú
中人生来就有的性格和特点rén shēngláι jiù yǒu de xìnggé hé tèdiǎn
Bản tính của anh ấy rất lương thiện.
phẩm chất; tính cách
中人生来就有的特点和性格rén shēnglái jiù yǒu de tèdiǎn hé xìnggé
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
bản tính; thiên tính; tính trời phú
中人生来就有的性格和特点rén shēngláι jiù yǒu de xìnggé hé tèdiǎn
Bản tính của anh ấy rất lương thiện.
phẩm chất; tính cách
中人生来就有的特点和性格rén shēnglái jiù yǒu de tèdiǎn hé xìnggé
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
bản tính; thiên tính; tính trời phú
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.