- 大đại(người lớn, to lớn (tượng hình))
- 一nhất(một, phía trên)
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
con số thiên văn; con số khổng lồ [thành ngữ]
Đây là một con số thiên văn.
con số thiên văn; con số khổng lồ [thành ngữ]
Đây là một con số thiên văn.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
con số thiên văn; con số khổng lồ [thành ngữ]
con số thiên văn; con số khổng lồ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.