- 大đại(to lớn (tượng hình người dang tay))
- 丶chủ(dấu chấm nhấn mạnh)
Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.
thời thái bình thịnh vượng [thành ngữ]
Chúng tôi đều hy vọng sống trong thời thái bình thịnh thế.
thời thái bình thịnh vượng [thành ngữ]
Chúng tôi đều hy vọng sống trong thời thái bình thịnh thế.
Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.
Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Bát đĩa chứa đầy thức ăn hoàn hảo chính là sự thịnh soạn.
thời thái bình thịnh vượng [thành ngữ]
thời thái bình thịnh vượng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.