- 艹thảo(cỏ, cây)
- 洛lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
cảm thấy hụt hẫng; mất mát; thất vọng
中感到遗憾、失望或缺少某样东西的情感gǎndào yíhàn、shīwàng huò quēshǎo mǒuyàng dōngxi de qíngǎn
Anh ấy cảm thấy rất mất mát.
thất vọng; hụt hẫng; mất mát
中感到失败、遗憾或伤心的心情gǎndào shībài、yíhàn huò shānngxīn de xīnqíng
Anh ấy cảm thấy rất thất vọng.
cảm thấy hụt hẫng; mất mát; thất vọng
中感到遗憾、失望或缺少某样东西的情感gǎndào yíhàn、shīwàng huò quēshǎo mǒuyàng dōngxi de qíngǎn
Anh ấy cảm thấy rất mất mát.
thất vọng; hụt hẫng; mất mát
中感到失败、遗憾或伤心的心情gǎndào shībài、yíhàn huò shānngxīn de xīnqíng
Anh ấy cảm thấy rất thất vọng.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
cảm thấy hụt hẫng; mất mát; thất vọng
cảm thấy hụt hẫng; mất mát; thất vọng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thất vọng; hụt hẫng; mất mát
中感到难过、失望或不开心的情绪gǎndào nánguò、shīwàng huò bù kāixīn de qíngxù
mất mát; thất lạc; (cảm thấy) hụt hẫng; thất vọng
中丢失或没有得到,感到遗憾和失望diūshī huò méiyǒu dédào, gǎndào yíhàn hé shīwàng
Tôi đã làm mất chìa khóa của mình.
mất; thất lạc; cảm thấy hụt hẫng; thất vọng
中感到失望、沮丧或不满意gǎndào shīwàng、jǔsàng huò búmǎnyìjiàn
Tôi làm mất chìa khóa rồi.
mất mát; sa ngã; rơi rụng
中失去或没有得到,感到很遗憾、失望shīqù huò méiyǒu dédào, gǎndào hěn yíhanhan、shīwàng
Anh ấy cảm thấy một sự mất mát.
thất vọng; hụt hẫng; mất mát
中感到难过、失望或不开心的情绪gǎndào nánguò、shīwàng huò bù kāixīn de qíngxù
mất mát; thất lạc; (cảm thấy) hụt hẫng; thất vọng
中丢失或没有得到,感到遗憾和失望diūshī huò méiyǒu dédào, gǎndào yíhàn hé shīwàng
Tôi đã làm mất chìa khóa của mình.
mất; thất lạc; cảm thấy hụt hẫng; thất vọng
中感到失望、沮丧或不满意gǎndào shīwàng、jǔsàng huò búmǎnyìjiàn
Tôi làm mất chìa khóa rồi.
mất mát; sa ngã; rơi rụng
中失去或没有得到,感到很遗憾、失望shīqù huò méiyǒu dédào, gǎndào hěn yíhanhan、shīwàng
Anh ấy cảm thấy một sự mất mát.