- 大đại(to lớn)
- ⺀(chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
chóng mặt hoa mắt [thành ngữ]
Tôi cảm thấy chóng mặt hoa mắt.
chóng mặt hoa mắt [thành ngữ]
Tôi cảm thấy chóng mặt hoa mắt.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Mặt trời bị vầng hào quang bao quanh khiến ta chóng mặt, hoa mắt.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Mặt trời bị vầng hào quang bao quanh khiến ta chóng mặt, hoa mắt.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
chóng mặt hoa mắt [thành ngữ]
chóng mặt hoa mắt [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.