- 大đại(to lớn)
- 亏khuy(thiếu hụt)
Khoe khoang là phóng đại sự thật vượt quá mức thực tế.
Chưa có định nghĩa cho từ này.
Chưa có định nghĩa cho từ này.
Khoe khoang là phóng đại sự thật vượt quá mức thực tế.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.
Khoe khoang là phóng đại sự thật vượt quá mức thực tế.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.