- 开khai(mở ra, khuôn dạng)
- 彡sam(nét vẽ, đường nét)
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
hình thù kỳ dị; dị hình dị dạng [thành ngữ]
Trong công viên này có rất nhiều hòn đá hình thù kỳ lạ.
hình thù kỳ dị; dị hình dị dạng [thành ngữ]
Trong công viên này có rất nhiều hòn đá hình thù kỳ lạ.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.
hình thù kỳ dị; dị hình dị dạng [thành ngữ]
hình thù kỳ dị; dị hình dị dạng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.