- 匸hê(hộp, khung che)
- 儿nhân(người, chân)
Con ngựa khỏe như người thu mình trong khung, sánh đôi thành một cặp hoàn hảo.
Thế vận hội Olympic; Thế vận hội
Thế vận hội Olympic được tổ chức bốn năm một lần.
Thế vận hội Olympic; Thế vận hội
Thế vận hội Olympic được tổ chức bốn năm một lần.
Con ngựa khỏe như người thu mình trong khung, sánh đôi thành một cặp hoàn hảo.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Con ngựa khỏe như người thu mình trong khung, sánh đôi thành một cặp hoàn hảo.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Thế vận hội Olympic; Thế vận hội
Thế vận hội Olympic; Thế vận hội
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.